TanroDictionary Sổ từ

hay

/heɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ khô (cho súc vật ăn).danh từ
  2. Phơi khô (cỏ).động từ
  3. Trồng cỏ (một mảnh đất).động từ
  4. Cho ăn cỏ khô.động từ
  5. Dỡ cỏ phơi khô.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They need to make hay before the rain starts.

  2. They hay the grass on sunny days.

  3. They hay the field near the barn.

  4. Please hay the horses before dusk.

  5. Workers hay the crop in the morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「hay」

hay

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
  2. tính từ い Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
  3. tính từ い (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
  4. tính từ い (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
  5. tính từ い Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.
  6. tính từ い Cùng nghĩa với thường xuyên: . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn
  7. conj Cùng nghĩa với hoặc: Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại
  8. động từ Cùng nghĩa với biết: Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy

Ví dụ

  • Hát hay.
  • Vở kịch hay.
  • Văn hay chữ tốt.
  • Liều thuốc hay.
  • Ngựa hay.