tính từ いMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
tính từ いĐược đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
tính từ い(kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
tính từ い(khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
tính từ いLàm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.
tính từ いCùng nghĩa với thường xuyên: . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn
conjCùng nghĩa với hoặc: Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại
động từCùng nghĩa với biết: Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy
Ví dụ
Hát hay.
Vở kịch hay.
Văn hay chữ tốt.
Liều thuốc hay.
Ngựa hay.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm