TanroDictionary Sổ từ

há

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở miệng to ra.động từ
  2. Trgt.động từ
  3. Đâu phải.động từ
  4. Lẽ nào.động từ

Ví dụ

  1. Há ra cho mẹ bón cơm.

  2. Đầu sư há phải gì bà cốt (Hồ Xuân Hương)

  3. Nắng sương nay, há đội trời chung (Nguyễn Đình Chiểu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép