Nghĩa tiếng Việt
- Nói ngựa kêu.động từ
Ví dụ
-
Những con ngựa hí vang lừng (Nguyễn Huy Tưởng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Những con ngựa hí vang lừng (Nguyễn Huy Tưởng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép