Nghĩa tiếng Việt
- Kêu to.động từ
- Gọi nhau bằng tiếng to.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép