TanroDictionary Sổ từ

hú

Việt
1

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu to.động từ
  2. Gọi nhau bằng tiếng to.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (Nguyễn Huy Tưởng)

  2. Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép