hun
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Đốt khói để xông.
- động từ Đốt cho đen đi.
Ví dụ
- Hun muỗi.
- Hun chuột.
- Hun đồng.
/hʌn/
The hun was known as a fierce group.
That hun destroyed many old trees.
The hun sold cloth in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép