Nghĩa tiếng Việt
- Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.danh từ
- Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.danh từ
- Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.động từ
- Giảm bớt, giảm thấp hơn.động từ
- Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).động từ
- Đánh chiếm.động từ
- Đánh thắng.động từ
- Nêu lên cái cần thực hiện.động từ
Tiếng Nhật
- 引き下げるひきさげるhạ (giá, thuế, tiêu chuẩn), giảm, cắt giảm
- 引き下げひきさげsự cắt giảm, hạ
- 射止めるいとめるbắn chết, hạ (thú)
- 沈めるしずめるđánh chìm, nhấn chìm
Ví dụ
-
Xuân qua hạ đến.
-
Hết hạ sang thu.
-
Đi hạ.
-
Ngồi hạ.
-
Hạ cờ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép