TanroDictionary Sổ từ

hả

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.động từ
  2. Hết cảm thấy bực tức, do kết quả của một tác động nào đó.động từ
  3. Cảm thấy được đầy đủ như ý muốn; thoả.động từ
  4. (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng.thán từ
  5. Tr. (kng.; dùng ở đầu hoặc cuối câu hay đoạn câu). Từ biểu thị ý hỏi một cách thân mật nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn.thán từ

Ví dụ

  1. Rượu hả.

  2. Phơi ải cho hả đất.

  3. Nói cho hả giận.

  4. Cha mẹ hả lòng vì con.

  5. Lâu ngày gặp nhau, nói chuyện suốt đêm cho hả.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép