Nghĩa tiếng Việt
- Phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài).danh từ
- Lâu đài (của địa chủ).danh từ
- Phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc... ).danh từ
- Toà (thị chính, toà án... ), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn... ).danh từ
- Phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn.danh từ
- Nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp.danh từ
- Phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We met in the school hall before class.
-
They lived in an old stone hall.
-
The concert hall was full of music.
-
We waited outside the town hall.
-
Lunch in the hall was noisy but warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép