Nghĩa tiếng Việt
- Thỏ rừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A hare ran across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/heə(r)/
A hare ran across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép