Nghĩa tiếng Việt
- Nhà, chỗ ở.danh từ
- Nhà, gia đình, tổ ấm.danh từ
- Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.danh từ
- Chỗ sinh sống (sinh vật).danh từ
- Nhà (hộ sinh... ), viện (cứu tế, dưỡng lão... ), trại (mồ côi... ).danh từ
- Đích (của một số trò chơi).danh từ
- Gia đình, ở gia đình, ở nhà.tính từ
- Nước nhà, ở trong nước, nội.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He finally found a place to call home.
-
There is no place like home for everyone.
-
The long exile from home was very difficult.
-
This cave is the bat's home.
-
She stayed at a convalescent home to recover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép