TanroDictionary Sổ từ

home

/həʊm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà, chỗ ở.danh từ
  2. Nhà, gia đình, tổ ấm.danh từ
  3. Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.danh từ
  4. Chỗ sinh sống (sinh vật).danh từ
  5. Nhà (hộ sinh... ), viện (cứu tế, dưỡng lão... ), trại (mồ côi... ).danh từ
  6. Đích (của một số trò chơi).danh từ
  7. Gia đình, ở gia đình, ở nhà.tính từ
  8. Nước nhà, ở trong nước, nội.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He finally found a place to call home.

  2. There is no place like home for everyone.

  3. The long exile from home was very difficult.

  4. This cave is the bat's home.

  5. She stayed at a convalescent home to recover.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép