Nghĩa tiếng Việt
- Nóng, nóng bức.tính từ
- Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ).tính từ
- Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).tính từ
- Nóng nảy.tính từ
- Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.tính từ
- Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).tính từ
- Mới phát hành giấy bạc.tính từ
- Giật gân.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is very hot outside this afternoon.
-
This soup tastes too hot for me.
-
The hot scent of the animal filled the air.
-
You should try to control your hot temper.
-
They had a hot dispute about the new rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép