TanroDictionary Sổ từ

hot

/hɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng, nóng bức.tính từ
  2. Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ).tính từ
  3. Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).tính từ
  4. Nóng nảy.tính từ
  5. Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.tính từ
  6. Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).tính từ
  7. Mới phát hành giấy bạc.tính từ
  8. Giật gân.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is very hot outside this afternoon.

  2. This soup tastes too hot for me.

  3. The hot scent of the animal filled the air.

  4. You should try to control your hot temper.

  5. They had a hot dispute about the new rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép