TanroDictionary Sổ từ

hour

/ˈaʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ, tiếng (đồng hồ).danh từ
  2. Giờ phút, lúc.danh từ
  3. giờ (làm việc gì theo quy định).danh từ
  4. Giờ cầu kinh (bảy lần trong một ngày); kinh tụng hằng ngày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will be ready in half an hour.

  2. We must stay safe in the hour of danger.

  3. Please wait for your hour.

  4. They read the hour before bed.

  5. half an hour

    nửa giờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép