Nghĩa tiếng Việt
- Giờ, tiếng (đồng hồ).danh từ
- Giờ phút, lúc.danh từ
- giờ (làm việc gì theo quy định).danh từ
- Giờ cầu kinh (bảy lần trong một ngày); kinh tụng hằng ngày.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I will be ready in half an hour.
-
We must stay safe in the hour of danger.
-
Please wait for your hour.
-
They read the hour before bed.
-
half an hour
nửa giờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép