Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.danh từ
- Nhà, chuồng.danh từ
- Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).danh từ
- Viện (trong quốc hội).danh từ
- Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).danh từ
- Đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện.danh từ
- Hãng buôn.danh từ
- thị trường chứng khoán (Luân Đôn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their house was small but bright.
-
They live in a very large house.
-
We met at the house after dinner.
-
He serves as a member of the House.
-
The house cheered loudly during the final act.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép