TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ house – Nhà ở, căn nhà, tòa nhà; Nhà, chuồng; Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)

house

/haʊs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.danh từ
  2. Nhà, chuồng.danh từ
  3. Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).danh từ
  4. Viện (trong quốc hội).danh từ
  5. Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).danh từ
  6. Đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện.danh từ
  7. Hãng buôn.danh từ
  8. thị trường chứng khoán (Luân Đôn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their house was small but bright.

  2. They live in a very large house.

  3. We met at the house after dinner.

  4. He serves as a member of the House.

  5. The house cheered loudly during the final act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép