Nghĩa tiếng Việt
- Sự im lặng.danh từ
- Làm cho im đi, làm cho nín lặng.động từ
- Bưng bít, ỉm đi.động từ
- Im, nín lặng, làm thinh.động từ
- Suỵt!, im đi!O
Tiếng Nhật
- 静けさしずけさsự tĩnh lặng, yên tĩnh, thanh bình
Ví dụ
-
The house was filled with a deep hush.
-
Please hush the baby so he can sleep.
-
They tried to hush up the big scandal.
-
Please hush while the lesson starts.
-
Hush, the baby is sleeping!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép