TanroDictionary Sổ từ

hush

/hʌʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự im lặng.danh từ
  2. Làm cho im đi, làm cho nín lặng.động từ
  3. Bưng bít, ỉm đi.động từ
  4. Im, nín lặng, làm thinh.động từ
  5. Suỵt!, im đi!O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The house was filled with a deep hush.

  2. Please hush the baby so he can sleep.

  3. They tried to hush up the big scandal.

  4. Please hush while the lesson starts.

  5. Hush, the baby is sleeping!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép