Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng dấu.danh từ
- Dấu (đóng vào, in vào... ).danh từ
- Dấu ấn.danh từ
- Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).động từ
- Ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào.động từ
- Gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích.động từ
- Cưỡng bách (thanh niên... ) tòng quân, bắt (thanh niên... ) đi lính.động từ
- Trưng thu, sung công (hàng hoá... ).động từ
Tiếng Nhật
- 印象付けるいんしょうづけるgây ấn tượng
- 圧倒あっとうáp đảo, lấn át, đè bẹp (đối thủ)
Ví dụ
-
The stamp left an impress on paper.
-
The wax bore a clear impress.
-
His painting bears an impress of true genius.
-
Please do not impress the wax with that stamp.
-
She tried to impress his bravery on her memory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép