TanroDictionary Sổ từ

impress

/ɪmˈpres/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng dấu.danh từ
  2. Dấu (đóng vào, in vào... ).danh từ
  3. Dấu ấn.danh từ
  4. Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).động từ
  5. Ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào.động từ
  6. Gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích.động từ
  7. Cưỡng bách (thanh niên... ) tòng quân, bắt (thanh niên... ) đi lính.động từ
  8. Trưng thu, sung công (hàng hoá... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stamp left an impress on paper.

  2. The wax bore a clear impress.

  3. His painting bears an impress of true genius.

  4. Please do not impress the wax with that stamp.

  5. She tried to impress his bravery on her memory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép