Nghĩa tiếng Việt
- Của incognito.tính từ
Ví dụ
-
She arrived incog and left quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪŋkɔːɡ/
She arrived incog and left quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép