TanroDictionary Sổ từ

incur

/ɪnˈkɜː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu, gánh, mắc, bị.động từ

Ví dụ

  1. He did not want to incur any debts.

  2. to incur debts

    mắc nợ

  3. to incur losses

    chịu thiệt hại

  4. to incur punishment

    chịu phạt

  5. She had incurred the wrath of her father by marrying without his consent

    Chị phải gánh chịu sự phẫn nộ từ cha do việc mình kết hôn không có sự đồng ý của ông ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép