Nghĩa tiếng Việt
- , (hoá học) trơ.tính từ
- Trì trệ, ì, chậm chạp.tính từ
Tiếng Nhật
- 鈍いのろいchậm hiểu, đần
Ví dụ
-
The gas was inert in the tank.
-
The old engine grew inert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép