Nghĩa tiếng Việt
- Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many birds inhabit the tall trees here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈhæbɪt/
Many birds inhabit the tall trees here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép