TanroDictionary Sổ từ

inhabit

/ɪnˈhæbɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many birds inhabit the tall trees here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép