Nghĩa tiếng Việt
- Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.động từ
- Là người thừa kế.động từ
Tiếng Nhật
- 受け継ぐうけつぐthừa kế, kế thừa, tiếp quản
- 引き受けるひきうけるnhận, đảm nhận, chịu trách nhiệm
- 継ぐつぐkế thừa, nối nghiệp, tiếp quản
- 引き継ぐひきつぐtiếp nhận, kế thừa, tiếp tục (truyền thống)
- 譲り受けるゆずりうけるtiếp nhận, được chuyển nhượng, thừa kế
Ví dụ
-
She will inherit the house from her aunt.
-
He will inherit the family business soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép