TanroDictionary Sổ từ

inherit

/ɪnˈherɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.động từ
  2. Là người thừa kế.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She will inherit the house from her aunt.

  2. He will inherit the family business soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép