TanroDictionary Sổ từ

intro

/ˈɪntrəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.danh từ

Tiếng Nhật

  • イントロ(viết tắt) đoạn mở đầu, phần giới thiệu

Ví dụ

  1. The movie had a funny intro.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép