Nghĩa tiếng Việt
- Thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.danh từ
Tiếng Nhật
- イントロ(viết tắt) đoạn mở đầu, phần giới thiệu
Ví dụ
-
The movie had a funny intro.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪntrəʊ/
The movie had a funny intro.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép