Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Chin: Cằmdanh từ
Ví dụ
-
The jin was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɪn/
The jin was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép