TanroDictionary Sổ từ

jin

/dʒɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với Chin: Cằmdanh từ

Ví dụ

  1. The jin was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép