TanroDictionary Sổ từ

jog

/dʒɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ.danh từ
  2. Cái hích nhẹ (bằng cùi tay).danh từ
  3. Bước đi chậm chạp.danh từ
  4. Nước kiệu chậm (ngựa).danh từ
  5. Lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ.động từ
  6. Hích bằng cùi tay (để cho chú ý... ).động từ
  7. Nhắc lại, gợi lại (trí nhớ).động từ
  8. Đi lắc lư.động từ

Ví dụ

  1. The cart gave a small jog on the road.

  2. She gave him a gentle jog with her elbow.

  3. The old man walked with a slow jog.

  4. The horse moved at a slow jog.

  5. The bump jogged the box off the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép