TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ key – Chìa khoá; Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...); Hòn đảo nhỏ

key

/kiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa khoá.danh từ
  2. Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...).danh từ
  3. Hòn đảo nhỏ.danh từ
  4. Bãi cát nông; đá ngầm.danh từ
  5. Khoá; điệu, âm điệu.danh từ
  6. Cái khoá.danh từ
  7. Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).danh từ
  8. Mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found the key in her bag.

  2. Turn the key to start the car.

  3. We spent the day on a key.

  4. The ship hit a key near shore.

  5. The key of C major sounds nice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép