Nghĩa tiếng Việt
- Chìa khoá.danh từ
- Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...).danh từ
- Hòn đảo nhỏ.danh từ
- Bãi cát nông; đá ngầm.danh từ
- Khoá; điệu, âm điệu.danh từ
- Cái khoá.danh từ
- Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).danh từ
- Mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found the key in her bag.
-
Turn the key to start the car.
-
We spent the day on a key.
-
The ship hit a key near shore.
-
The key of C major sounds nice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép