Nghĩa tiếng Việt
- Con dê non.danh từ
- Da dê non (làm găng tay, đóng giày... ).danh từ
- Đứa trẻ con, thằng bé.danh từ
- Đẻ (dê).động từ
- Sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.danh từ
- Lừa phỉnh, chơi khăm.động từ
- Chậu gỗ nhỏ.danh từ
- Cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The kid ate grass near the barn.
-
This glove is made from soft kid.
-
The kid asked many simple questions.
-
The goat will kid in the spring.
-
It was just a kid to make us laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép