TanroDictionary Sổ từ

kid

/kɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dê non.danh từ
  2. Da dê non (làm găng tay, đóng giày... ).danh từ
  3. Đứa trẻ con, thằng bé.danh từ
  4. Đẻ (dê).động từ
  5. Sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.danh từ
  6. Lừa phỉnh, chơi khăm.động từ
  7. Chậu gỗ nhỏ.danh từ
  8. Cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kid ate grass near the barn.

  2. This glove is made from soft kid.

  3. The kid asked many simple questions.

  4. The goat will kid in the spring.

  5. It was just a kid to make us laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép