Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng.tính từ
- Trong trẻo, trong sáng.tính từ
- Dịu dàng, êm dịu, du dương.tính từ
- Không vững, hay thay đổi.tính từ
- (thuộc) âm nước.tính từ
- Chất lỏng, chất nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The liquid result helped everyone.
-
The water looked liquyd and clear.
-
She spoke in a very liquid voice.
-
His liquid principles make him very unpredictable.
-
A soft sound gave the song a liquyd feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép