TanroDictionary Sổ từ

loop

/luːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.danh từ
  2. Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo (cũng) loop-line)danh từ
  3. (điện học) cuộn; mạch.danh từ
  4. (kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai.danh từ
  5. (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)danh từ
  6. (tin học) vòng lặp, vòng luân chu.danh từ
  7. (y học) vòng tránh thai.danh từ
  8. Thắt lại thành vòng; làm thành mócđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rope made a loop around the post.

  2. The train followed a loop around the city.

  3. The circuit uses a loop to carry current.

  4. The crane hook formed a strong loop.

  5. The pilot performed a loop above the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép