Nghĩa tiếng Việt
- Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.danh từ
- Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo (cũng) loop-line)danh từ
- (điện học) cuộn; mạch.danh từ
- (kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai.danh từ
- (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)danh từ
- (tin học) vòng lặp, vòng luân chu.danh từ
- (y học) vòng tránh thai.danh từ
- Thắt lại thành vòng; làm thành mócđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rope made a loop around the post.
-
The train followed a loop around the city.
-
The circuit uses a loop to carry current.
-
The crane hook formed a strong loop.
-
The pilot performed a loop above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép