Nghĩa tiếng Việt
- Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.danh từ
- Phần do rút thăm định; phần tham gia.danh từ
- Số, phận, số phận, số mệnh.danh từ
- Mảnh, lô (đất).danh từ
- Mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn.danh từ
- Chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán).động từ
- , (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì).động từ
- Nhiều, vô số.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The winner was chosen by lot.
-
He had no part or lot here.
-
She accepted her lot in life.
-
They bought a large lot of land for farming.
-
She owns a huge lot of woolens in the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép