Nghĩa tiếng Việt
- Thấp, bé, lùn.tính từ
- Thấp, cạn.tính từ
- Thấp bé, nhỏ.tính từ
- Thấp, hạ, kém, chậm.tính từ
- Thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn.tính từ
- Yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ.tính từ
- Tiếng rống (trâu bò).danh từ
- Rống (trâu bò).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That man is of low stature for his age.
-
The boat stopped at low water near the shore.
-
She spoke in a low voice during the meeting.
-
They sold the old furniture at a low price.
-
People from high and low positions attended the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép