TanroDictionary Sổ từ

low

/ləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấp, bé, lùn.tính từ
  2. Thấp, cạn.tính từ
  3. Thấp bé, nhỏ.tính từ
  4. Thấp, hạ, kém, chậm.tính từ
  5. Thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn.tính từ
  6. Yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ.tính từ
  7. Tiếng rống (trâu bò).danh từ
  8. Rống (trâu bò).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That man is of low stature for his age.

  2. The boat stopped at low water near the shore.

  3. She spoke in a low voice during the meeting.

  4. They sold the old furniture at a low price.

  5. People from high and low positions attended the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép