Nghĩa tiếng Việt
- Vận, sự may rủi.danh từ
- Vận may, vận đỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I wish you good luck with your new job.
-
We are in luck because the store is open.
-
good luck
vận may
-
bad luck
vận rủi
-
to try one's luck
xem vận mình có đỏ không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép