TanroDictionary Sổ từ

luck

/lʌk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận, sự may rủi.danh từ
  2. Vận may, vận đỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I wish you good luck with your new job.

  2. We are in luck because the store is open.

  3. good luck

    vận may

  4. bad luck

    vận rủi

  5. to try one's luck

    xem vận mình có đỏ không

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép