TanroDictionary Sổ từ

lump

/lʌmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục, tảng, miếng.danh từ
  2. Vón cục.danh từ
  3. Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.danh từ
  4. Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.danh từ
  5. Người đần độn, người chậm chạp.danh từ
  6. Xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại.động từ
  7. Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc.động từ
  8. Đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She put a lump of sugar in her tea.

  2. There is a large lump in the soup.

  3. I felt a small lump on my arm today.

  4. We must take the whole amount in the lump.

  5. Don't be such a lump all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép