Nghĩa tiếng Việt
- Cục, tảng, miếng.danh từ
- Vón cục.danh từ
- Cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên.danh từ
- Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.danh từ
- Người đần độn, người chậm chạp.danh từ
- Xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại.động từ
- Coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc.động từ
- Đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She put a lump of sugar in her tea.
-
There is a large lump in the soup.
-
I felt a small lump on my arm today.
-
We must take the whole amount in the lump.
-
Don't be such a lump all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép