TanroDictionary Sổ từ

lung

/lʌŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổi.danh từ
  2. Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He breathed deeply through one lung.

  2. The park is a lung of the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「lung」

lung

Nghĩa tiếng Việt

  1. adv Hăng, nhiều.

Ví dụ

  • Ăn chơi lung quá.
  • Nghĩ lung mà vẫn không tìm ra giải pháp.