TanroDictionary Sổ từ

mach

/mɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mác (tỉ lệ giữa tốc độ máy bay và tốc độ âm thanh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The jet flew faster than mach one.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép