Nghĩa tiếng Việt
- Tâm, tâm trí, tinh thần.danh từ
- Trí, trí tuệ, trí óc.danh từ
- Ký ức, trí nhớ.danh từ
- Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.danh từ
- ý kiến, ý nghĩ, ý định.danh từ
- Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.động từ
- Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.động từ
- Quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A healthy body requires a healthy mind.
-
Her mind was full of new ideas.
-
She has a very sharp mind for math.
-
You must keep your mind on the task.
-
I changed my mind about going out tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép