Nghĩa tiếng Việt Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.danh từ Thầy cúng ở miền ngược.danh từ Ví dụ Mo cau. Quạt mo. Thầy mo. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
mo Anh /məʊ/ Nghĩa tiếng Việt danh từ Cùng nghĩa với moment: Chốc, lúc, lát Ví dụ The mo appeared in the report.