TanroDictionary Sổ từ

mo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.danh từ
  2. Thầy cúng ở miền ngược.danh từ

Ví dụ

  1. Mo cau.

  2. Quạt mo.

  3. Thầy mo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「mo」

mo

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cùng nghĩa với moment: Chốc, lúc, lát

Ví dụ

  • The mo appeared in the report.