TanroDictionary Sổ từ

mob

/mɒb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông.danh từ
  2. Dân chúng, quần chúng, thường dân.danh từ
  3. Đám đông hỗn tạp.danh từ
  4. Bọn du thủ du thực.danh từ
  5. Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A mob gathered outside the station.

  2. The mob gathered in the town square.

  3. The mob filled the narrow street quickly.

  4. The mob left the park noisy and dirty.

  5. The crowd mobbed the shop at opening time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép