Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông.danh từ
- Dân chúng, quần chúng, thường dân.danh từ
- Đám đông hỗn tạp.danh từ
- Bọn du thủ du thực.danh từ
- Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A mob gathered outside the station.
-
The mob gathered in the town square.
-
The mob filled the narrow street quickly.
-
The mob left the park noisy and dirty.
-
The crowd mobbed the shop at opening time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép