Nghĩa tiếng Việt
- Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt).danh từ
- Mép (viền quanh) bức tranh.danh từ
- Bìa (để) dán tranh.danh từ
- Khung, gọng, giá.danh từ
- Ngựa cưỡi.danh từ
- Leo, trèo lên.động từ
- Cưỡi.động từ
- Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The abbreviation mount is widely used.
-
The mount was mentioned in the report.
-
She saw the mount near the door.
-
The mount was useful in class.
-
The hikers began to mount the steep hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép