TanroDictionary Sổ từ

mount

/maʊnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt).danh từ
  2. Mép (viền quanh) bức tranh.danh từ
  3. Bìa (để) dán tranh.danh từ
  4. Khung, gọng, giá.danh từ
  5. Ngựa cưỡi.danh từ
  6. Leo, trèo lên.động từ
  7. Cưỡi.động từ
  8. Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The abbreviation mount is widely used.

  2. The mount was mentioned in the report.

  3. She saw the mount near the door.

  4. The mount was useful in class.

  5. The hikers began to mount the steep hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép