Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.danh từ
- Nước.danh từ
- Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).danh từ
- Biện pháp; bước.danh từ
- Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.động từ
- Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.động từ
- Làm nhuận (tràng).động từ
- Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every move he makes seems very careful.
-
That was a very smart move in chess.
-
It is your move now, please play.
-
That small move helped us save time.
-
They will move the chairs to the back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép