TanroDictionary Sổ từ

mu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.danh từ

Ví dụ

  1. Mu bàn chân.

  2. Lông mu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「mu」

mu

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Muy (à).

Ví dụ

  • The mu was important at work.