Nghĩa tiếng Việt
- Phải, cần phải, nên.động từ
- Chắc hẳn là, thế mà... cứ.động từ
- Sự cần thiết.danh từ
- Cần thiết.tính từ
- Hèm rượu nho.danh từ
- Mốc.danh từ
- Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth).danh từ
Tiếng Nhật
- 嘸さぞchắc hẳn, hẳn là, chắc chắn
- 可きべきnên, phải, cần phải
- なければならないphải, cần phải
- 筈はずchắc chắn là, lẽ ra phải, đáng lẽ
- ないと行けませんないといけませんphải (làm)
Ví dụ
-
You must wear a helmet while riding a bike.
-
You must have seen the news on TV.
-
Learning a new language is a must for travel.
-
It is must to wear a helmet here.
-
The bottle was filled with must from fresh grapes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép