TanroDictionary Sổ từ

must

/məst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải, cần phải, nên.động từ
  2. Chắc hẳn là, thế mà... cứ.động từ
  3. Sự cần thiết.danh từ
  4. Cần thiết.tính từ
  5. Hèm rượu nho.danh từ
  6. Mốc.danh từ
  7. Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must wear a helmet while riding a bike.

  2. You must have seen the news on TV.

  3. Learning a new language is a must for travel.

  4. It is must to wear a helmet here.

  5. The bottle was filled with must from fresh grapes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép