TanroDictionary Sổ từ

oar

/ɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái chèo.danh từ
  2. Người chèo thuyền, tay chèo.danh từ
  3. Cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá).danh từ
  4. Chèo thuyền, chèo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He pulled the oar through the water.

  2. The oar worked hard all morning.

  3. The bird flapped its oar in the wind.

  4. We oar across the lake at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép