Nghĩa tiếng Việt
- Mái chèo.danh từ
- Người chèo thuyền, tay chèo.danh từ
- Cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá).danh từ
- Chèo thuyền, chèo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He pulled the oar through the water.
-
The oar worked hard all morning.
-
The bird flapped its oar in the wind.
-
We oar across the lake at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép