Nghĩa tiếng Việt
- Công khai, không úp mở.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made an overt gesture toward the door.
-
market overt
sự bày hàng công khai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép