TanroDictionary Sổ từ

overt

/əʊˈvɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công khai, không úp mở.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made an overt gesture toward the door.

  2. market overt

    sự bày hàng công khai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép