Nghĩa tiếng Việt
- Con bò; con bò đực thiến.danh từ
- Anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A ox helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒks/
A ox helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép