TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ox – Con bò; con bò đực thiến; Anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần

ox

/ɒks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bò; con bò đực thiến.danh từ
  2. Anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A ox helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép