TanroDictionary Sổ từ

pack

/pæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó, gói; ba lô (quần áo).danh từ
  2. Đàn, bầy (chó săn, chó sói... ).danh từ
  3. Lũ, loạt, lô.danh từ
  4. Bộ, cỗ (bài).danh từ
  5. Kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả... ) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng.danh từ
  6. Hàng tiền đạo (bóng, bầu dục).danh từ
  7. Đám băng nổi ((cũng) pack ice).danh từ
  8. Khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She packed a small pack for school.

  2. A pack of wolves moved through the forest.

  3. She bought a pack of cigarettes at the store.

  4. He shuffled the pack before the game.

  5. The pack arrived at the warehouse today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép