Nghĩa tiếng Việt
- Bó, gói; ba lô (quần áo).danh từ
- Đàn, bầy (chó săn, chó sói... ).danh từ
- Lũ, loạt, lô.danh từ
- Bộ, cỗ (bài).danh từ
- Kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả... ) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng.danh từ
- Hàng tiền đạo (bóng, bầu dục).danh từ
- Đám băng nổi ((cũng) pack ice).danh từ
- Khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed a small pack for school.
-
A pack of wolves moved through the forest.
-
She bought a pack of cigarettes at the store.
-
He shuffled the pack before the game.
-
The pack arrived at the warehouse today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép