Nghĩa tiếng Việt
- Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).danh từ
- Chảo rán.danh từ
- Nồi, xoong, soong.danh từ
- Cái chảo, cái xanh.danh từ
- Cái chậu.danh từ
- Cái giần (để đãi vàng).danh từ
- Đất trũng lòng chảo.danh từ
- Sự chỉ trích gay gắt, sự phê bình nghiêm khắc, sự đả kích.danh từ
Tiếng Nhật
- 鍋なべnồi, xoong, chảo
Ví dụ
-
She baked cookies on a pan.
-
Heat oil in the pan first.
-
The soup boiled in a pan.
-
He washed the pan after dinner.
-
Fill the pan with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép