TanroDictionary Sổ từ

pan

/pæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).danh từ
  2. Chảo rán.danh từ
  3. Nồi, xoong, soong.danh từ
  4. Cái chảo, cái xanh.danh từ
  5. Cái chậu.danh từ
  6. Cái giần (để đãi vàng).danh từ
  7. Đất trũng lòng chảo.danh từ
  8. Sự chỉ trích gay gắt, sự phê bình nghiêm khắc, sự đả kích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She baked cookies on a pan.

  2. Heat oil in the pan first.

  3. The soup boiled in a pan.

  4. He washed the pan after dinner.

  5. Fill the pan with water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép