TanroDictionary Sổ từ

pat

/pæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ.danh từ
  2. Khoanh bơ nhỏ.danh từ
  3. Vỗ nhẹ, vỗ về.động từ
  4. Vỗ cho dẹt xuống.động từ
  5. Vỗ nhẹ (vào).động từ
  6. Đúng lúc.D
  7. Rất sẵn sàng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave the dog a gentle pat.

  2. She put a pat of butter on bread.

  3. She gave him a gentle pat on the shoulder.

  4. He pat the mud flat with his hand.

  5. She pat the child's shoulder softly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép