Nghĩa tiếng Việt
- Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ.danh từ
- Khoanh bơ nhỏ.danh từ
- Vỗ nhẹ, vỗ về.động từ
- Vỗ cho dẹt xuống.động từ
- Vỗ nhẹ (vào).động từ
- Đúng lúc.D
- Rất sẵn sàng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave the dog a gentle pat.
-
She put a pat of butter on bread.
-
She gave him a gentle pat on the shoulder.
-
He pat the mud flat with his hand.
-
She pat the child's shoulder softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép