TanroDictionary Sổ từ

path

/pɑːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường mòn, đường nhỏ.danh từ
  2. Con đường, đường đi, đường lối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please follow the path through the dark forest.

  2. Success is a common path for many people.

  3. mountain path

    đường mòn trên núi

  4. the path of a comes

    đường đi của sao chổi

  5. on the path of honour

    trên con đường danh vọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép