Nghĩa tiếng Việt
- Đường mòn, đường nhỏ.danh từ
- Con đường, đường đi, đường lối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please follow the path through the dark forest.
-
Success is a common path for many people.
-
mountain path
đường mòn trên núi
-
the path of a comes
đường đi của sao chổi
-
on the path of honour
trên con đường danh vọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép