TanroDictionary Sổ từ

patch

/pætʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vá.danh từ
  2. Miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương... ).danh từ
  3. Miếng bông che mắt đau.danh từ
  4. Nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt).danh từ
  5. Mảnh đất.danh từ
  6. Màng, vết, đốm lớn.danh từ
  7. Mảnh thừa, mảnh vụn.danh từ
  8. Bản vá lỗi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sewed a patch on her jeans.

  2. He put a patch on the sore.

  3. The nurse used a patch over his eye.

  4. She wore a tiny patch on her cheek.

  5. She found a small patch of potatoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép