Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vá.danh từ
- Miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương... ).danh từ
- Miếng bông che mắt đau.danh từ
- Nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt).danh từ
- Mảnh đất.danh từ
- Màng, vết, đốm lớn.danh từ
- Mảnh thừa, mảnh vụn.danh từ
- Bản vá lỗi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sewed a patch on her jeans.
-
He put a patch on the sore.
-
The nurse used a patch over his eye.
-
She wore a tiny patch on her cheek.
-
She found a small patch of potatoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép