TanroDictionary Sổ từ

pay

/peɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.động từ
  2. Trả công, thưởng, đền đáp lại.động từ
  3. Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).động từ
  4. Cho (lãi... ), mang (lợi... ).động từ
  5. Trả tiền.động từ
  6. Phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.động từ
  7. Có lợi; mang lợi, sinh lợi.động từ
  8. Sơn, quét hắc ín.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need to pay my monthly rent today.

  2. We pay the cleaner every Friday.

  3. I will pay you back tomorrow.

  4. That account pays good interest.

  5. Please pay the fee at the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép