Nghĩa tiếng Việt
- Trả (tiền lương... ); nộp, thanh toán.động từ
- Trả công, thưởng, đền đáp lại.động từ
- Dành cho; đến (thăm... ); ngỏ (lời khen... ).động từ
- Cho (lãi... ), mang (lợi... ).động từ
- Trả tiền.động từ
- Phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.động từ
- Có lợi; mang lợi, sinh lợi.động từ
- Sơn, quét hắc ín.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need to pay my monthly rent today.
-
We pay the cleaner every Friday.
-
I will pay you back tomorrow.
-
That account pays good interest.
-
Please pay the fee at the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép