TanroDictionary Sổ từ

pea

/piː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đậu Hà-lan; đậu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We added peas to the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép